Kaori Dict

団結

だんけつ

danketsu

N1

Âm Hán-Việt: ĐOÀN KẾT

JLPT N1 · Bài 83

Nghĩa

  1. 1.thống nhất; hợp tác
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.unity; union; solidarity; combination; banding together; teaming up

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Two groups united to form a party.

  • Strength in unity.

  • We came together to form a group.

  • Workers of the world, unite!

  • Workers of all lands, unite!

  • United, we are equal to most anything.

  • The workers united to demand higher wages.

  • We need to band together to beat the enemy.

  • Poverty keeps together more homes than it breaks up.

  • Let's close ranks and do something new.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

団結 (だんけつ) — thống nhất; hợp tác | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict