Kaori Dict

保つ

たもつ

tamotsu

N1

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 83

Nghĩa

  1. 1.Bảo trì; giữ gìn; duy trì; bảo quản
  1. động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ

    1.to keep; to preserve; to hold; to retain; to maintain; to sustain

  2. động từ nhóm 1, đuôi つtự động từ

    2.to last; to endure; to keep well (food); to wear well; to be durable

Câu ví dụ · Tatoeba

  • For appearances sake, I went.

  • The police keep order.

  • The troops maintained their ground.

  • Beth has preserved her good looks.

  • It is hard to maintain one's reputation.

  • The soil retained richness.

  • Tom tried to stay calm.

  • She really keeps her youthfulness.

  • You must not keep in touch with him.

  • A hedge between keeps friendship green.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

保つ (たもつ) — Bảo trì; giữ gìn; duy trì; bảo quản | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict