Kaori Dict

保

Bảo

bảo vệ; bảo trì

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
9
Cấp JLPT
N3
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 5
Tần suất báo chí
#146 / 2.501
Bộ thủ
bộ 9
Từ JLPT chứa chữ
12
Pinyin
bao3
Tiếng Hàn
보

bảo vệ; bảo trì

Từ chứa chữ này · dễ trước

ほごhogoBẢO HỘ

bảo vệ; bảo trì

N3
ほぞんhozonBẢO TỒN

lưu giữ; bảo quản

N3
ほしょうhoshouBẢO CHỨNG

bảo đảm; bảo hành; cam kết

N3
ほけんhokenBẢO KIỆN

vệ sinh; sức khỏe

N2
かくほkakuhoXÁC BẢO

bảo đảm

N1
たもつtamotsu

Bảo trì; giữ gìn; duy trì; bảo quản

N1
ほいくhoikuBẢO DỤC

Bảo dưỡng; nuôi dưỡng; chăm sóc trẻ

N1
ほおんhoonBẢO ÔN

giữ ấm; cách nhiệt

N1
ほかんhokanBẢO QUẢN

lưu trữ; giữ an toàn

N1
ほけんhokenBẢO HIỂM

bảo đảm; bảo lãnh

N1
ほしゅhoshuBẢO THỦ

duy trì; bảo tồn

N1
ほようhoyouBẢO DƯỠNG

hồi phục; giải trí

N1
あんぜんほしょうanzenhoshouAN TOÀN BẢO CHƯỚNG

an toàn; bảo vệ

thông dụng
あんぽanpoAN BẢO

an ninh; bảo vệ

thông dụng
かさいほけんkasaihokenHOẢ TAI BẢO HIỂM

hoả tài bảo hiểm; hoả tài bảo hiểm

thông dụng
けんこうほけんkenkouhokenKIỆN KHANG BẢO HIỂM

bảo hiểm y tế

thông dụng
せいほseihoSINH BẢO

enlife insurance · livelihood protection; public assistance; welfare

thông dụng
せいめいほけんseimeihokenSINH MỆNH BẢO HIỂM

sinh mạng bảo hiểm

thông dụng
そんがいほけんsongaihokenTỔN HẠI BẢO HIỂM

bảo hiểm tài sản

thông dụng
たんぽtanpoĐẢM BẢO

bảo lãnh; tài sản thế chấp

thông dụng
ほするhosuru

đảm bảo; bảo đảm

thông dụng
もちあいmochiai

đối tác; hợp tác; duy trì

thông dụng
ほあんhoanBẢO AN

enpeace preservation; security · safety

thông dụng
ほいくえんhoikuenBẢO DỤC VIÊN

trường mẫu giáo; nhà trẻ

thông dụng
ほけんふhokenfuBẢO KIỆN PHỤ

y tá công cộng

thông dụng
ほけんきんhokenkinBẢO HIỂM KIM

tiền bảo hiểm; tiền bồi thường

thông dụng
ほごしゃhogoshaBẢO HỘ GIẢ

người giám hộ; cha mẹ

thông dụng
ほじhojiBẢO TRÌ

giữ lại; duy trì

thông dụng
ほしゃくhoshakuBẢO THÍCH

đặt cọc; bảo thí

thông dụng
ほしゅとうhoshutouBẢO THỦ ĐẢNG

đảng bảo thủ

thông dụng
ほしょうきんhoshoukinBẢO CHỨNG KIM

tiền đặt cọc; bảo chứng tiền

thông dụng
ほしょうにんhoshouninBẢO CHỨNG NHÂN

người bảo lãnh

thông dụng
ほしょうつきhoshoutsuki

có bảo chứng; bảo hành kèm

thông dụng
ほぜんhozenBẢO TOÀN

bảo tồn; duy trì

thông dụng
ほゆうhoyuuBẢO HỮU

sở hữu; giữ lại

thông dụng
ほりゅうhoryuuBẢO LƯU

hoãn lại; tạm dừng

thông dụng
りゅうほryuuhoLƯU BẢO

enreserving; withholding

thông dụng
ほいくしょhoikushoBẢO DỤC SỞ

trường mẫu giáo; trung tâm nuôi dưỡng

thông dụng
ほけんじょhokenjoBẢO KIỆN SỞ

trung tâm y tế; trại nuôi thú

thông dụng
ほようじょhoyoujoBẢO DƯỠNG SỞ

trại nghỉ dưỡng; trung tâm thư giãn

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

保 (Bảo) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict