Kaori Dict

保護

ほご

hogo

N3

Âm Hán-Việt: BẢO HỘ

JLPT N3 · Bài 102

Nghĩa

  1. 1.bảo vệ; bảo trì
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.protection; safeguard; guardianship; custody; patronage

  2. danh từdanh từ + するtha động từ

    2.preservation; conservation

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.

    If mankind doesn't take care of the environment, the environment may eliminate mankind.

  • Với hệ thống này, mạch bảo vệ đã được thiết kế tích hợp bên trong.

    A protection system has been built into this circuit.

  • He is in custody of his uncle.

  • Parents provide protection for their children.

  • Tom is a park ranger.

  • I am responsible for her protection.

  • She asked the police for protection.

  • Let's bypass the protection circuit.

  • I regard myself as your guardian.

  • The old man gave the child shelter.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

保護 (ほご) — bảo vệ; bảo trì | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict