Kaori Dict

堤防

ていぼう

teibou

N1

Âm Hán-Việt: ĐÊ PHÒNG

JLPT N1 · Bài 90

Nghĩa

  1. 1.bờ kè; đê chắn
  1. danh từ

    1.bank; weir; embankment; levee

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nước đã tràn qua bờ đê.

    The water ran over the banks.

  • The children slid down the bank.

  • The levee kept the floodwater back.

  • I live near the levee.

  • The bank secured the city from a flood.

  • The rain caused the water to run over the banks.

  • A bank was built to keep back the water of the river.

  • They strengthened the embankments to protect the village from flooding.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

堤防 (ていぼう) — bờ kè; đê chắn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict