Kaori Dict

やつ

yatsu

N1

Âm Hán-Việt:

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 122

Nghĩa

  1. 1.đứa trẻ; người; vật; anh ấy
  1. danh từthường viết bằng kana

    1.fellow; guy; chap

    derogatory or familiar

  2. danh từkhẩu ngữthường viết bằng kana

    2.thing; object

  3. đại từ

    3.he; she; him; her

    derogatory or familiar

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Đứa nào nói xấu cô ấy là không xong với tao đâu.

    I'd take anybody apart who dared to say a word against her.

  • He stabbed me in the back!

  • For all his faults, he is a good fellow.

  • I can't afford to buy a new bike, so I'll have to manage with this old one.

  • Hotshot!

  • He is an old friend of mine.

  • I can't stand guys like that.

  • I don't like this guy.

  • I'm boring.

  • He that will steal an egg will steal an ox.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

奴 (やつ) — đứa trẻ; người; vật; anh ấy | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict