Kaori Dict

にち

nichi

N5

Âm Hán-Việt: NHẬT

JLPT N5 · Bài 25

Nghĩa

  1. 1.ngày; ngày trong tháng
  1. danh từviết tắt

    1.Sunday

  2. hậu tố

    2.nth day (of the month)

  3. lượng từ

    3.counter for days

  4. danh từviết tắt

    4.Japan

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Sinh nhật bạn là bao giờ?

    When is your birthday?

  • Hôm nay là ngày phát lương à?

    Is today payday?

  • Tuổi thọ của bướm là ba ngày.

    Butterflies live for three days.

  • Ngày mai là ngày 20 tháng 10.

    Tomorrow is October 20th.

  • Hôm qua tôi ngủ cả ngày.

    I slept all day yesterday.

  • Sinh nhật của anh ngày nào vậy ?

    What is your date of birth?

  • Hai ba ngày nay, trời rất ấm.

    It's been warm the last few days.

  • Trời đã mưa suốt mấy ngày liền.

    It rained for several days on end.

  • Hôm qua là sinh nhật của tôi.

    Yesterday was my birthday.

  • Còn năm ngày nữa là đến kỳ nghỉ hè.

    We have five days to go before the summer vacation.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

日 (にち) — ngày; ngày trong tháng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict