日
にち
nichi
N5
Âm Hán-Việt: NHẬT
意味Nghĩa
- 1.ngày; ngày trong tháng
- danh từviết tắt
1.Sunday
- hậu tố
2.nth day (of the month)
- lượng từ
3.counter for days
- danh từviết tắt
4.Japan
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 誕生日いつ?
Sinh nhật bạn là bao giờ?
When is your birthday?
- 今日は給料日なの?
Hôm nay là ngày phát lương à?
Is today payday?
- 蝶の寿命は三日です。
Tuổi thọ của bướm là ba ngày.
Butterflies live for three days.
- 明日は10月20日。
Ngày mai là ngày 20 tháng 10.
Tomorrow is October 20th.
- 昨日は一日中寝ていた。
Hôm qua tôi ngủ cả ngày.
I slept all day yesterday.
- お誕生日はいつですか。
Sinh nhật của anh ngày nào vậy ?
What is your date of birth?
- ここ二三日は暖いです。
Hai ba ngày nay, trời rất ấm.
It's been warm the last few days.
- 何日も続けて雨が降った。
Trời đã mưa suốt mấy ngày liền.
It rained for several days on end.
- 昨日は僕の誕生日だった。
Hôm qua là sinh nhật của tôi.
Yesterday was my birthday.
- 夏休みまであと5日です。
Còn năm ngày nữa là đến kỳ nghỉ hè.
We have five days to go before the summer vacation.