Kaori Dict

御霊

みたま

mitama

Âm Hán-Việt: NGỰ LINH

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từkính ngữ (尊敬語)

    1.spirit of a deceased person

  2. danh từkính ngữ (尊敬語)

    2.the Holy Ghost; the Holy Spirit

Câu ví dụ · Tatoeba

  • So it is with everyone born of the Spirit.

  • Flesh gives birth to flesh, Spirit gives birth to Spirit.

  • I saw the Spirit come down from heaven as a dove and remain on him.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

御霊 (みたま) — spirit of a deceased person | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict