Kaori Dict

小さな

ちいさな

chiisana

N5

JLPT N5 · Bài 20

Nghĩa

  1. 1.nhỏ; bé
  1. liên thể từ

    1.small; little; tiny

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi được sinh ra ở một thị trấn nhỏ thuộc tỉnh Nara.

  • Tom sống một mình ở trong một căn nhà nhỏ gần một thác nước.

    Tom lives alone in a small cabin near a waterfall.

  • Khi tôi nhấc bồn cây trong vườn, thì thấy có một đám côn trùng nhỏ nhung nhúc, và tôi bất giác hét lên một tiếng.

    When I lifted a potted plant in my garden, there were swarms of little insects crawling underneath, and I instinctively let out a shriek.

  • The dog growled at a little boy.

  • He keeps a small poultry yard.

  • A tiny object moved in the dark.

  • The baby held out his tiny hand.

  • He is sailing a little boat on the water.

  • A small, naked bulb gave the only illumination.

  • The child picked up a small stone.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

小さな (ちいさな) — nhỏ; bé | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict