Kaori Dict

手一杯

ていっぱい

teippai

Âm Hán-Việt: THỦ NHẤT BÔI

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.having one's hands full; not having any room to do more; at the limit

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He scooped up sand by the handful.

  • I've got too much on my plate right now.

  • Her hands are full taking care of the baby.

  • I had my hands full taking care of my own children.

  • You're full of yourself.

  • My hands are full today, so I can't do it.

  • I have a lot on my plate.

  • I don't think she could spare the time because she is always busy with her work.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

手一杯 (ていっぱい) — having one's hands full; not having any room to do more; at the limit | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict