いい
ii
意味Nghĩa
- 1.tốt; ổn; có lợi
- tính từ đuôi いい/よい
1.good; excellent; fine; nice; pleasant; agreeable
also written 良い, 好い and 善い
- tính từ đuôi いい/よい
2.sufficient; enough; ready; prepared
- tính từ đuôi いい/よい
3.profitable (deal, business offer, etc.); beneficial
- tính từ đuôi いい/よい
4.OK; all right; fine; no problem
as て(も)いい, と(も)いい, etc.; indicates permission or compromise
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ある日、友人から「いい話があるから会わないか」と電話があり、友人の家へ出かけました。
Một ngày nọ anh bạn của tôi gọi điện và bảo rằng: "Có chuyện này hay lắm, anh đến nhà tôi chơi không ?", thế là hôm đó tôi đi đến nhà anh ta.
One day I had a phone call from a friend. "There's a nice little earner, won't you come round?" so I went to his house.
- それでいい?
Thế có được không?
Is that okay?
- 月曜日でいい?
Thứ hai OK không?
Is Monday OK?
- 夫はいい人よ。
Chồng tôi là một người tốt.
My husband is a good man.
- チューしていい?
Tôi hôn bạn được chứ?
May I kiss you?
- 眠った方がいいよ。
Bạn nên đi ngủ đi.
You should sleep.
- 兄は記憶力がいい。
Anh trai tôi có trí nhớ tốt.
My brother has a good memory.
- 電話借りてもいい?
Cho tôi mượn cái điện thoại của bạn có được không?
May I use your phone?
- 辞書借りてもいい?
Tôi mượn cuốn từ điển của bạn có được không?
May I borrow your dictionary?
- ここ座っていいよ。
Bạn có thể ngồi ở đây.
You can sit here.