Kaori Dict

いい

ii

N5

JLPT N5 · Bài 3

Nghĩa

  1. 1.tốt; ổn; có lợi
  1. tính từ đuôi いい/よい

    1.good; excellent; fine; nice; pleasant; agreeable

    also written 良い, 好い and 善い

  2. tính từ đuôi いい/よい

    2.sufficient; enough; ready; prepared

  3. tính từ đuôi いい/よい

    3.profitable (deal, business offer, etc.); beneficial

  4. tính từ đuôi いい/よい

    4.OK; all right; fine; no problem

    as て(も)いい, と(も)いい, etc.; indicates permission or compromise

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Một ngày nọ anh bạn của tôi gọi điện và bảo rằng: "Có chuyện này hay lắm, anh đến nhà tôi chơi không ?", thế là hôm đó tôi đi đến nhà anh ta.

    One day I had a phone call from a friend. "There's a nice little earner, won't you come round?" so I went to his house.

  • Thế có được không?

    Is that okay?

  • Thứ hai OK không?

    Is Monday OK?

  • Chồng tôi là một người tốt.

    My husband is a good man.

  • Tôi hôn bạn được chứ?

    May I kiss you?

  • Bạn nên đi ngủ đi.

    You should sleep.

  • Anh trai tôi có trí nhớ tốt.

    My brother has a good memory.

  • Cho tôi mượn cái điện thoại của bạn có được không?

    May I use your phone?

  • Tôi mượn cuốn từ điển của bạn có được không?

    May I borrow your dictionary?

  • Bạn có thể ngồi ở đây.

    You can sit here.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

いい — tốt; ổn; có lợi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict