Kaori Dict

反する

はんする

hansuru

N1

JLPT N1 · Bài 130

Nghĩa

  1. 1.trái ngược; phản đối; vi phạm
  1. động từ đuôi する đặc biệttự động từ

    1.to be contrary (to); to go against; to run counter (to); to contradict; to be opposite (to)

  2. động từ đuôi する đặc biệttự động từ

    2.to infringe; to violate; to transgress

  3. động từ đuôi する đặc biệttự động từ

    3.to disobey (an order, teachings, etc.); to defy; to rebel; to revolt

    also written as 叛する

Câu ví dụ · Tatoeba

  • It is against my principles to borrow money.

  • Murder is against the law.

  • It is contrary to the morals.

  • What he has said is contrary to fact.

  • That runs against my principles.

  • His behavior is contrary to his belief.

  • It is against my principles to tell a lie.

  • It is against etiquette to call on a person early in the morning.

  • Such actions are alien to our beliefs.

  • Smoking in the office is against our rules.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

反する (はんする) — trái ngược; phản đối; vi phạm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict