登仙
とうせん
tousen
Âm Hán-Việt: ĐĂNG TIÊN
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.becoming a saint
- danh từdanh từ + するtự động từkính ngữ (尊敬語)
2.death of a high-ranking person
とうせん
tousen
Âm Hán-Việt: ĐĂNG TIÊN
1.becoming a saint
2.death of a high-ranking person