Kaori Dict

悲惨

ひさん

hisan

N1

Âm Hán-Việt: BI THẢM

JLPT N1 · Bài 131

Nghĩa

  1. 1.thảm họa; khốn khổ; đáng thương
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.disastrous; tragic; miserable; wretched; pitiful; woeful; outrageous

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Misery and sorrow accompany war.

  • How tragic!

  • What a shame!

  • The pain was terrible.

  • She died a miserable death.

  • Both the house and the garden are in a bad state.

  • There was a terrible accident on the freeway.

  • Much misery came about because of the typhoon.

  • The accompaniments of the war are misery and sorrow.

  • Because of her, he lived a miserable life.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

悲惨 (ひさん) — thảm họa; khốn khổ; đáng thương | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict