Kaori Dict

とびら

tobira

N1

Âm Hán-Việt: PHI

JLPT N1 · Bài 18

Nghĩa

  1. 1.cửa; cánh cửa; lối vào; trang mở đầu
  1. danh từ

    1.door; gate; opening

  2. danh từ

    2.title page

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cái xe đạp ở cạnh cái cửa đó là của tôi.

    The bicycle by the door is mine.

  • The door was closed for good.

  • Hey open the door.

  • The nether gate was opened.

  • The door is open now.

  • Knock on the door of one's heart.

  • Don't open this door.

  • There was a knock at the front door.

  • Knock on the door of happiness.

  • Maybe there's a secret door.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

扉 (とびら) — cửa; cánh cửa; lối vào; trang mở đầu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict