Kaori Dict

費やす

ついやす

tsuiyasu

N1

JLPT N1 · Bài 87

Nghĩa

  1. 1.chi tiêu; tiêu hao; lãng phí; dành cho
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to spend; to expend; to consume

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to waste; to squander; to throw away

  3. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    3.to devote

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Một số lượng lớn đã được đổ vào cây cầu đó.

    A large amount of money was spent on the bridge.

  • Nhiều người cho rằng trẻ em đang dành quá nhiều thời gian xem TV.

    Many people think that children spend too much time watching TV.

  • Don't waste your time on trifles.

  • He spent all of his money on a car.

  • I have spent a lot of money on my house.

  • A student spends a lot of time studying.

  • She spends most of her income on books.

  • He devoted much time to study.

  • I spend what time I can spare reading.

  • Students spend a lot of time playing.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

費やす (ついやす) — chi tiêu; tiêu hao; lãng phí; dành cho | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict