Kaori Dict

漂う

ただよう

tadayou

N1

JLPT N1 · Bài 81

Nghĩa

  1. 1.trôi nổi; bay lơ lửng; lan tỏa; lơ lửng
  1. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    1.to drift; to float

  2. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    2.to waft (e.g. a scent); to hang in the air

  3. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    3.to be in the air (e.g. a feeling or mood)

  4. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    4.to wander; to walk around aimlessly

  5. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từcổ

    5.to be unsteady; to be unstable

  6. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từcổ

    6.to falter; to flinch; to wince

  7. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từcổ

    7.to live in unreliable circumstances

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The eternal silence of these infinite spaces terrifies me.

  • The fragrance of roses is in the air.

  • The air was scented with spring flowers.

  • The balloon floated off into the west.

  • The boat was drifting in the ocean.

  • Many people drift through life without a purpose.

  • The smoke from factories hung over the town.

  • This is a house that exudes an air of elegance.

  • The earth is just a sphere suspended in space.

  • Waves of joy drift through my opened heart.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

漂う (ただよう) — trôi nổi; bay lơ lửng; lan tỏa; lơ lửng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict