Kaori Dict

福祉

ふくし

fukushi

N1

Âm Hán-Việt: PHÚC CHỈ

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 102

Nghĩa

  1. 1.PHÚC CHỈ: phúc lợi; phúc hạnh; an sinh xã hội; chăm sóc xã hội
  1. danh từ

    1.welfare; well-being; social welfare; social security; social service

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Đó là một cuốn sách được Hội đồng Trung ương về Phúc lợi Trẻ em thuộc bộ Y tế và Phúc lợi Nhật Bản đặc biệt tuyển chọn.

  • His notion of welfare is pretty abstract.

  • I work for public welfare.

  • He works at the welfare office.

  • She is engaged in social work.

  • He is working for social welfare.

  • My sister is engaged in social work.

  • She devoted her money to social welfare.

  • She is engaged in social work.

  • His policy puts the accent on national welfare.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

福祉 (ふくし) — PHÚC CHỈ: phúc lợi; phúc hạnh; an sinh xã hội; chăm sóc xã hội | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict