Kaori Dict

覆す

くつがえす

kutsugaesu

N1

JLPT N1 · Bài 53

Nghĩa

  1. 1.lật ngược; đảo ngược; lật đổ; thay đổi quyết định
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to overturn; to capsize; to upset

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to overthrow (government etc.)

  3. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    3.to reverse (decision etc.); to disprove (an established theory etc.); to overrule

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tòa án Tối cao đã đảo ngược phán quyết ban đầu.

    The Supreme Court overturned a previous decision.

  • The Supreme Court overturned a previous decision.

  • She changed her mind again, which made us all angry.

  • Innovation has something to do with the faculty to notice unusual phenomena.

  • His untimely statement has not only let the cat out of the bag but also upset the apple cart for the peace move.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

覆す (くつがえす) — lật ngược; đảo ngược; lật đổ; thay đổi quyết định | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict