Kaori Dict

慕う

したう

shitau

N1

JLPT N1 · Bài 59

Nghĩa

  1. 1.muốn; ngưỡng mộ; tôn thờ
  1. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    1.to yearn for; to long for; to pine for; to miss; to love dearly; to adore

  2. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    2.to follow (someone)

  3. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    3.to idolize (for virtue, learning, status, etc.)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The girl is deeply attached to her aunt.

  • He adores his grandfather.

  • She is deeply attached to her parents.

  • I couldn't stop myself from longing for her.

  • A person named Itoh wants to meet you.

  • A young person wants to see you.

  • I wanted to have had everything my own way.

  • His easygoing personality has endeared him to men and women of all ages.

  • Tom looks up to Mary as a big sister.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

慕う (したう) — muốn; ngưỡng mộ; tôn thờ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict