Kaori Dict

Mộ

pining · yearn for · love dearly · adore

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
14
Cấp JLPT
N1
Lớp học ở Nhật
Thường dụng (trung học)
Tần suất báo chí
#2100 / 2.501
Bộ thủ
bộ 61
Từ JLPT chứa chữ
1
Pinyin
mu4
Tiếng Hàn

pining · yearn for · love dearly · adore

Từ chứa chữ này · dễ trước

したうshitau

muốn; ngưỡng mộ; tôn thờ

N1
しぼshiboTƯ MỘ

enyearning; longing for; deep affection

thông dụng
しのぶshinobu

ento recollect; to remember; to reminisce; to be nostalgic for · to imagine; to guess; to infer

thông dụng
あいぼaiboAI MỘ

encherish the memory of; yearn for

あいぼaiboÁI MỘ

enlove; attachment; adoration

よこれんぼyokorenboHOÀNH LUYẾN MỘ

enillicit love

きんぼkinboKHÂM MỘ

enadoration; reverence; admiration

けいぼkeiboKÍNH MỘ

enlove and respect

ついぼtsuiboTRUY MỘ

encherishing the memory of; yearning for

ぼじょうbojouMỘ TÌNH

enlonging; yearning

こいしたうkoishitau

ento miss; to yearn for

れんぼrenboLUYẾN MỘ

enlove; attachment; tender emotions; falling in love

したわしいshitawashii

endear; beloved; cherished; adored

あとをしたってatowoshitatte

enfollowing (a person to a place)

こきょうをしたうkokyouwoshitau

ento pine for home

したいよるshitaiyoru

ento approach in adoration

よびしたうyobishitau

ento call fondly

けいぼkeiboKHUYNH MỘ

enyearning; wholehearted longing; deep adoration

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

慕 (Mộ) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict