Kaori Dict

豊作

ほうさく

housaku

N1

Âm Hán-Việt: LỄ TÁC

JLPT N1 · Bài 108

Nghĩa

  1. 1.mùa vụ
  1. danh từ

    1.abundant harvest; bumper crop

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The rice crop is large this year.

  • The wheat crop bears a good harvest every year.

  • We have had a heavy crop this year.

  • This year promises an abundant harvest.

  • There was a large harvest of peaches this year.

  • The good harvest brought down the price of rice.

  • There has been a good apple harvest this year.

  • We'll have a good crop if this good weather keeps up.

  • This year's good harvest will make up for last year's bad one.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

豊作 (ほうさく) — mùa vụ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict