Kaori Dict

/N1 · Bài 108

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    ぼうえいboueiPHÒNG VỆ

    bảo vệ; tự vệ

  2. 2
    ぼうかboukaPHÒNG HOẢ

    chống cháy; cách ly lửa

  3. 3
    ほうかいhoukaiBĂNG HOẠI

    sụp đổ

  4. 4
    ぼうがいbougaiPHƯƠNG HẠI

    cản trở; gây phiền; can thiệp; phá hoại

  5. 5
    ほうがくhougakuPHÁP HỌC

    luật học

  6. 6
    ほうけんhoukenPHONG KIẾN

    chế độ phong kiến

  7. 7
    ほうさくhousakuLỄ TÁC

    mùa vụ

  8. 8
    ほうさくhousakuPHƯƠNG SÁCH

    kế hoạch

  9. 9
    ほうしhoushiPHỤNG SĨ

    phục vụ

  10. 10
    ほうしきhoushikiPHƯƠNG THỨC

    cách thức

  11. 11
    ほうしゃhoushaPHÓNG XẠ

    bức xạ

  12. 12
    ほうしゃのうhoushanouPHÓNG XẠ NĂNG

    bức xạ

  13. 13
    ほうしゅうhoushuuBÁO THÙ

    tiền lương

  14. 14
    ほうしゅつhoushutsuPHÓNG XUẤT

    phát ra

  15. 15
    ほうじるhoujiru

    báo chí; thông báo

  16. 16
    ほうずるhouzuru

    báo cáo; thông báo

  17. 17
    ぼうせきbousekiPHƯỞNG TÍCH

    phương tích; dệt sợi; quay sợi

  18. 18
    ぼうぜんbouzenNGỐC NHIÊN

    ngốc nghếch; bối rối

  19. 19
    ほうちhouchiPHÓNG TRÍ

    bỏ mặc

  20. 20
    ぼうちょうbouchouBÀNH TRƯƠNG

    mở rộng; phồng lên; tăng trưởng

Câu ví dụ trong bài

  • The outlook for the defense program is dismal.

  • We had a fire drill yesterday.

  • Tòa nhà đó sập đổ 3 năm trước.

  • He broke in on our conversation.

  • He got a master's degree in law.

  • Nhiều người biết rằng cho đến giữa thế kỷ trước, Nhật Bản vẫn còn là một quốc gia phong kiến.

  • The rice crop is large this year.

  • Thật thà là thượng sách.

  • The prime purpose of the profession is the rendering of a public service.

  • Các hệ thống thông tin di động thế hệ thứ 3 của Nhật Bản đó là mạng W-CDMA và mạng CDMA2000.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 108 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict