Kaori Dict

崩壊

ほうかい

houkai

N1

Âm Hán-Việt: BĂNG HOẠI

JLPT N1 · Bài 108

Nghĩa

  1. 1.sụp đổ
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.collapse; crumbling; breaking down; caving in

  2. danh từdanh từ + するtự động từphysics

    2.(radioactive) decay; disintegration

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tòa nhà đó sập đổ 3 năm trước.

    The building crumbled to pieces three years ago.

  • Năm phút sau đó, một trận đại động đất đã làm cho cái nhà thờ mà chúng ta đã đi ngang qua sụp đổ, khiến hơn 100 người bị chôn sống.

    The church we went past crumbled five minutes later due to a huge earthquake, and more than a hundred churchgoers were buried alive.

  • The Tudor Dynasty fell in the year 1603.

  • The floor gave way.

  • The tower fell into ruin.

  • The bubble burst.

  • His regime is bound to collapse.

  • The country's economy is about to collapse.

  • This incident led the movement to collapse.

  • Even the mightiest of empires comes to an end.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

崩壊 (ほうかい) — sụp đổ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict