第107課/N1 · Bài 107
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
độc lập; xa cách
- 2
viền; rìa; mép
- 3
khiêm nhường; tự hạ mình; tôn trọng người nghe
- 4
lời bào chữa; giải thích
- 5
cải cách; đổi mới; cách mạng
- 6
trả lại; khôi phục
- 7
thuận lợi; lợi ích
- 8
định kiến; quan điểm hẹp
- 9
bào chữa; bảo vệ
- 10
Phản tệ; trả nợ; hoàn trả
- 11
bồi thường; đền bù
- 12
chuyển biến; biến đổi
- 13
trả lời; đáp lại
- 14
dao động; thay đổi
- 15
tranh luận; thảo luận
- 16
băng; đầu; ngọn
- 17
Bảo dưỡng; nuôi dưỡng; chăm sóc trẻ
- 18ボイコットboikotto
tẩy chay; boycott
- 19ポイントpointo
điểm; vị trí
- 20
dự thảo
例文Câu ví dụ trong bài
- 隔たるその村は海から何キロも隔たっている。
The village is many kilometers away from the seashore.
- 縁彼女のドレスのへりはほころびていた。
The border of her dress was torn.
- 弁解その失策には弁解の余地がない。
This fault admits of no excuse.
- 変革大統領の演説はアメリカ国民に変革をもたらした。
The President's speech brought about a change in the American people.
- 便宜テレビはスポーツファンに一層大きな便宜を与える、という長所を持っている。
Television has the advantage of providing sports fans with greater convenience.
- 偏見君は外来思想に偏見を抱いているようだ。
Dường như em đang có thành kiến với những tư tưởng ngoại lai thì phải.
- 弁護誰もあなたを弁護しないだろう。
No one will speak for you.
- 返済我々の借金は我々の返済能力を超えている。
Our debt is more than we can pay.
- 弁償弁償代きっちり耳そろえて払わんかい。
Aren't you paying for the damages in full?
- 変遷表面上、本書の大部分は一連の事例の変遷を記録したものである。
On the surface the book consists mostly of a series of case histories.