Kaori Dict

偏見

へんけん

henken

N1

Âm Hán-Việt: THIÊN KIẾN

JLPT N1 · Bài 107

Nghĩa

  1. 1.định kiến; quan điểm hẹp
  1. danh từ

    1.prejudice; bias; distorted view

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Dường như em đang có thành kiến với những tư tưởng ngoại lai thì phải.

    You seem to be prejudiced against ideas that come from foreign countries.

  • Làm thế nào để xóa bỏ định kiến về người Trung Quốc?

  • Tại sao người Nhật lại có định kiến với những người lesbian và bisexual đến vậy?

    Why are Japanese so prejudiced against lesbians and bisexuals?

  • She wrote on gender bias in science.

  • They contended against prejudice.

  • We shouldn't have any prejudice.

  • His opinion is free from prejudice.

  • Tom has a prejudice against homosexuality.

  • He is prejudiced against her.

  • People tend to look at others with bias.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

偏見 (へんけん) — định kiến; quan điểm hẹp | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict