Kaori Dict

封建

ほうけん

houken

N1

Âm Hán-Việt: PHONG KIẾN

JLPT N1 · Bài 108

Nghĩa

  1. 1.chế độ phong kiến
  1. danh từdanh từ + するtha động từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.feudalism

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nhiều người biết rằng cho đến giữa thế kỷ trước, Nhật Bản vẫn còn là một quốc gia phong kiến.

    It is well known that up to the middle of the last century Japan was a feudal state.

  • It seems a bit feudal to call him "sir".

  • In feudal Japan, the lord with the largest land holdings was called a "daimyo."

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

封建 (ほうけん) — chế độ phong kiến | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict