マッチ
matchi
N5
意味Nghĩa
- 1.có thể; trận đấu
- danh từ
1.match (contest)
- danh từdanh từ + するtự động từ
2.matching (with); going well (with)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼はマッチをすった。
Anh ấy đã quẹt diêm.
He struck a match.
- トムはマッチを擦ってろうそくに火をつけた。
Lúc đó Tom quẹt một que diêm rồi thắp lửa vào nến.
Tom lit a match and then lit the candle with it.
- マッチありますか。
Do you have a match?
- トムはマッチを擦った。
Tom lit a match.
- 家々がマッチ箱に見えた。
The houses looked like so many matchboxes.
- マッチを持っていますか。
Have you got a match?
- トムはマッチに火をつけた。
Tom lit a match.
- マッチで遊んではいけません。
You shouldn't play with matches.
- 硫黄はマッチを作るのに使われる。
Sulfur is used to make matches.
- マッチを不注意扱ってはいけない。
Be careful handling matches!