Kaori Dict

冷やかす

ひやかす

hiyakasu

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 133

Nghĩa

  1. 1.trêu chọc; chế giễu; làm mỉa mai; làm mát
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to banter; to make fun of; to jeer at

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to cool; to refrigerate

  3. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    3.to window-shop; to look at without buying

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Họ chế giễu kiểu tóc mới của Jack.

    They made fun of Jack's haircut.

  • It is mean of you to ridicule him in public.

  • Every time the woman teacher passed the school yard, someone gave her the razz.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

冷やかす (ひやかす) — trêu chọc; chế giễu; làm mỉa mai; làm mát | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict