冷やかす
ひやかす
hiyakasu
N1
Cách viết khác: 冷かす・素見す
意味Nghĩa
- 1.trêu chọc; chế giễu; làm mỉa mai; làm mát
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
1.to banter; to make fun of; to jeer at
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
2.to cool; to refrigerate
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
3.to window-shop; to look at without buying
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼らはジャックの髪の刈り方をひやかした。
Họ chế giễu kiểu tóc mới của Jack.
They made fun of Jack's haircut.
- 人前で彼を冷やかすなんて君は意地悪だ。
It is mean of you to ridicule him in public.
- その女の先生が校庭を通るときは、いつでも誰かにひやかされた。
Every time the woman teacher passed the school yard, someone gave her the razz.