Kaori Dict

平々凡々

へいへいぼんぼん

heiheibonbon

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. tính từ đuôi なdanh từ + の (bổ nghĩa)tính từ đuôi たるphó từ đi với とthành ngữ bốn chữ

    1.very ordinary; mediocre; all-too-common; quite commonplace

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hiếm có nhân vật chính nào giản đơn như cậu ta.

    A protagonist as plain and ordinary as him is rare indeed.

  • For my multi-talented sister, able do anything with ease, it seems that my commonplace self is something whose existence she finds very hard to forgive.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

平々凡々 (へいへいぼんぼん) — very ordinary; mediocre; all-too-common; quite commonplace | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict