Kaori Dict

揉める

もめる

momeru

N1

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 121

Nghĩa

  1. 1.tranh cãi; bất đồng; xung đột
  1. động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kana

    1.to disagree; to dispute; to fight (over)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • They are arguing about their share of the property.

  • Tom is in trouble with his parents.

  • Those children always get into trouble with their parents.

  • The policeman separated the two men who were fighting.

  • We're torn between going to a hot spring and going skiing.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

揉める (もめる) — tranh cãi; bất đồng; xung đột | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict