Kaori Dict

逞しい

たくましい

takumashii

N1

JLPT N1 · Bài 81

Nghĩa

  1. 1.mạnh mẽ; kiên cường; bền bỉ
  1. tính từ đuôi いthường viết bằng kana

    1.burly; strong; sturdy

  2. tính từ đuôi いthường viết bằng kana

    2.indomitable; indefatigable; strong-willed; resolute; bold

  3. tính từ đuôi いthường viết bằng kana

    3.robust (vitality, appetite, economic growth, etc.); strong

Câu ví dụ · Tatoeba

  • She bore her misfortunes with a brave spirit.

  • He used to be an imaginative boy.

  • With his muscular constitution he passes for a judoist.

  • He is powerful.

  • He is a strapping man.

  • Tom is a strapping young man.

  • He is a robust young man.

  • Generally speaking, men are stronger than women.

  • In those days, he was still strong and energetic.

  • Years of farm work have hardened his body.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

逞しい (たくましい) — mạnh mẽ; kiên cường; bền bỉ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict