漸と
やっと
yatto
N4
意味Nghĩa
- 1.cuối cùng; cuối cùng; vừa rồi
- phó từonomatopoeic or mimetic wordthường viết bằng kana
1.at last; finally
- phó từonomatopoeic or mimetic wordthường viết bằng kana
2.barely; narrowly; just; by the skin of one's teeth
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- やっと金曜日ですよ。
Cuối cùng cũng đến thứ sáu rồi đấy.
It's finally Friday.
- やっと中学を卒業しました。
Cuối cùng tôi đã tốt nghiệp cấp hai.
At last, I graduated from junior high school.
- 子供がやっと歩けるようになった。
Đứa trẻ cuối cùng cũng đã biết đi.
The child found his feet at last.
- 私はやっと都会の生活に慣れてきた。
Cuối cùng tôi cũng đã quen với cuộc sống thành phố.
I've finally got used to urban life.
- 私はやっとその問題の解決策を見つけた。
Cuối cùng tôi đã tìm ra cách giải quyết vấn đề đó.
I finally found the solution to the problem.
- 私達はやっとのことでその川を泳いで渡ることができた。
Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó.
We managed to swim across the river.
- 娘はやっと15歳です。
My daughter is barely fifteen.
- 論争にやっとけりが付いた。
The dispute was finally settled.
- やっと期末試験が終わった。
At last, the end-of-term exams are over.
- やっと!
Finally!