Kaori Dict

乏しい

とぼしい

toboshii

N1

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 18

Nghĩa

  1. 1.tồ bé; khan hiếm; thiếu thốn; nghèo nàn
  1. tính từ đuôi い

    1.meagre; meager; scarce; limited; destitute; hard up; lacking; scanty; poor

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Oil is scarce in this country.

  • He has no small talk.

  • Rain is scarce in this country.

  • I'm afraid my depth perception is very poor.

  • He's always short of money.

  • Japan is poor in natural resources.

  • Japan is poor in natural resources.

  • His knowledge of geography is poor.

  • This country is poor in natural resources.

  • This country is poor in natural resources.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

乏しい (とぼしい) — tồ bé; khan hiếm; thiếu thốn; nghèo nàn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict