Kaori Dict

瞑る

つぶる

tsuburu

N1

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 89

Nghĩa

  1. 1.nhắm mắt; khép mắt
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana

    1.to close (one's eyes); to shut

Câu ví dụ · Tatoeba

  • She shut her eyes because the light was so strong.

  • Close your eyes.

  • Tom closed his eyes.

  • Don't close your eyes.

  • Mary closed her eyes.

  • Close your eyes again.

  • On this occasion just turn a blind eye.

  • She shut the book and closed her eyes.

  • Keep your eyes closed until I say that you should open them.

  • Tom closed his eyes and fell asleep.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

瞑る (つぶる) — nhắm mắt; khép mắt | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict