Kaori Dict

代わる代わる

かわるがわる

kawarugawaru

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 44

Nghĩa

  1. 1.đổi lượt; lần lượt
  1. phó từ

    1.alternately; by turns

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The two tried one after the other.

  • They sang one after another.

  • Let's row the boat in turn.

  • All the villagers in turn saluted the priest.

  • They had to take turns pushing the car.

  • I am planning on studying and playing the flute by turns.

  • The old cottage had only one bed, so we all took turns sleeping in it.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

代わる代わる (かわるがわる) — đổi lượt; lần lượt | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict