逼塞
ひっそく
hissoku
Âm Hán-Việt: BỨC TẮC
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.being trapped (and having no way out)
- danh từdanh từ + するtự động từ
2.withdrawal from society during personal financial hardship
- danh từdanh từ + するtự động từlịch sử
3.house arrest (Edo period)