Kaori Dict

屋敷

やしき

yashiki

N1

Âm Hán-Việt: ỐC PHU

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 122

Nghĩa

  1. 1.biệt thự; nhà lớn; tài sản
  1. danh từ

    1.residence; estate; grounds; premises; mansion

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Ngôi nhà đó được cho là bị ma ám.

    It is said the house is haunted.

  • He lives on his country estate.

  • I went to a haunted house.

  • I went to a haunted house.

  • She owns a large property.

  • They say this old house is haunted.

  • A karuta gathering was being held at the hatamoto's estate.

  • It was as gloomy inside the mansion as the sunlight was dazzling outside.

  • The haunted house? I won't be able to sleep at night.

  • The first time I held my girlfriend's hand was in the haunted house.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

屋敷 (やしき) — biệt thự; nhà lớn; tài sản | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict