Kaori Dict

態々

わざわざ

wazawaza

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 93

Nghĩa

  1. 1.cố ý; đặc biệt; có công sức
  1. phó từthường viết bằng kana

    1.expressly; especially; specially; taking the trouble (to do); going to the trouble of (doing); going out of one's way (to do)

  2. phó từthường viết bằng kana

    2.intentionally; deliberately; on purpose

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi không biết phải trình bày thế nào, bởi vì nó đã quá rõ ràng rồi.

    I don't know how to demonstrate it, since it's too obvious!

  • Don't bother to come to my house.

  • He doesn't bother to comb his hair.

  • Is there a need to write it down?

  • He kindly took the trouble to see me home.

  • He went out of his way to assist me.

  • No one will bother to do such a thing.

  • Thank you for taking the trouble to do this.

  • He took the trouble to send me the book.

  • You need not take the trouble to go there.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

態々 (わざわざ) — cố ý; đặc biệt; có công sức | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict