Kaori Dict

潜る

くぐる

kuguru

N1

JLPT N1 · Bài 53

Nghĩa

  1. 1.đi qua; lặn; trốn tránh; vượt qua
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    1.to go under; to pass under; to go through; to pass through

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    2.to dive (into or under the water)

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    3.to evade; to get around; to slip past

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    4.to survive; to surmount

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I went through the gate out onto the street.

  • The black kitten hopped to avoid the puddle, and passed under the neighbouring hedge.

  • In this world, there are people who take advantage of legal loopholes to do things that are almost illegal.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

潜る (くぐる) — đi qua; lặn; trốn tránh; vượt qua | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict