Kaori Dict

給う

たまう

tamau

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 82

Nghĩa

  1. 1.đưa; nhận
  1. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từkính ngữ (尊敬語)

    1.to give

  2. hậu tốđộng từ nhóm 1, đuôi うkính ngữ (尊敬語)

    2.to do ...

    after the -masu stem of a verb

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The God who gave us life, gave us liberty at the same time.

  • Deliver us from evil.

  • God, hear me!

  • God, hear my plea.

  • God gave us the power to love.

  • Scott, prepare the advertising budget right now!

  • Step right up, gents, and say what you'll have.

  • Say it to his face, not behind his back.

  • Though God may forgive, man is not therefore to forget.

  • Give a little love to a child, and you get a great deal back.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

給う (たまう) — đưa; nhận | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict