法螺
ほら
hora
Âm Hán-Việt: PHÁP LOA
Cách đọc khác: ホラ
意味Nghĩa
- danh từthường viết bằng kana
1.boasting; bragging; big talk
- danh từthường viết bằng kanaviết tắt
2.conch (esp. Charonia tritonis); trumpet shell
orig. meaning
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 嘘ではないにしろ、ホラに近い。
If not a lie, close to a boast.