Kaori Dict

あざ笑う

あざわらう

azawarau

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 60

Nghĩa

  1. 1.chế giễu; cười nhạo
  1. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    1.to laugh at; to ridicule; to mock; to make fun of; to sneer at

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chúng ta không được cười nhạo người nghèo.

    We must not laugh at the poor.

  • Họ cười nhạo anh ta.

    People laughed at him.

  • Tôi không thích cách bạn cười nhạo cô ấy.

    I don't like the way you laugh at her.

  • Who are you laughing at?

  • It is not good to laugh at others.

  • They scoffed at our efforts.

  • The stepmother sneered at Cinderella.

  • Don't laugh at him for making a mistake.

  • Dennis laughs at Wilson's round face.

  • It's the way that she laughs at herself that endears her to me.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

あざ笑う (あざわらう) — chế giễu; cười nhạo | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict