Kaori Dict

辟易

へきえき

hekieki

N1

Âm Hán-Việt: TỊCH DỊCH

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 106

Nghĩa

  1. 1.khó chịu; chán
  1. danh từ + するtự động từdanh từ

    1.to be fed up (with); to be tired (of); to be bored (with); to be unable to bear

  2. danh từ + するtự động từdanh từ

    2.to be stumped; to be nonplussed; to be disconcerted

  3. danh từ + するtự động từdanh từ

    3.to wince; to shrink back; to cringe

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He's fed up with socializing.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

辟易 (へきえき) — khó chịu; chán | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict