お話中
おはなしちゅう
ohanashichuu
thông dụng
Cách viết khác: お話し中
意味Nghĩa
- 1.đang bận
- danh từ + の (bổ nghĩa)lịch sự (丁寧語)
1.busy (phone)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- お話し中、ごめんなさい。
Excuse me for interrupting you.
おはなしちゅう
ohanashichuu
Cách viết khác: お話し中
1.busy (phone)
Excuse me for interrupting you.