為
ため
tame
Âm Hán-Việt: VỊ
Cách viết khác: 為め
意味Nghĩa
- 1.vì
- danh từphó từthường viết bằng kana
1.good; advantage; benefit; welfare
- danh từphó từthường viết bằng kana
2.sake; purpose; objective; aim
- danh từphó từthường viết bằng kana
3.consequence; result; effect
- danh từphó từthường viết bằng kana
4.affecting; regarding; concerning
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 何のために?
Để làm gì?
For what?
- 情けは人のためならず。
Thiện giả thiện báo, ác giả ác báo.
He who gives to another bestows on himself.
- 彼は深いため息をついた。
Anh ấy thở một hơi dài.
He gave a deep sigh.
- 念のため傘持って行ったら?
Để đề phòng thì bạn có thể mang ô theo.
Just to be on the safe side, why don't you take an umbrella with you?
- 君のためなら、俺は死ねる。
Anh có thể chết vì em.
I would die for you.
- 嵐のため彼らは遅れて着いた。
Vì cơn bão nên họ đã đến muộn.
Owing to the storm, they arrived late.
- 彼は過労のために疲れている。
Anh ta mệt mỏi vì làm việc quá sức.
He is tired from overwork.
- 濃霧のため何一つ見えなかった。
Do sương mù dày đặc nên tôi đã không nhìn thấy một cái gì hết.
Because of the dense fog, nothing could be seen.
- 濃い霧のために飛行機は欠航した。
Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc.
The flight was cancelled because of the thick fog.
- 悪天候のため、出発できなかった。
Vì thời tiết xấu tôi đã không thể xuất phát.
Bad weather prevented me from setting out.