Kaori Dict

ため

tame

N4

Âm Hán-Việt: VỊ

Cách viết khác:

JLPT N4 · Bài 21

Nghĩa

  1. 1.
  1. danh từphó từthường viết bằng kana

    1.good; advantage; benefit; welfare

  2. danh từphó từthường viết bằng kana

    2.sake; purpose; objective; aim

  3. danh từphó từthường viết bằng kana

    3.consequence; result; effect

  4. danh từphó từthường viết bằng kana

    4.affecting; regarding; concerning

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Để làm gì?

    For what?

  • Thiện giả thiện báo, ác giả ác báo.

    He who gives to another bestows on himself.

  • Anh ấy thở một hơi dài.

    He gave a deep sigh.

  • Để đề phòng thì bạn có thể mang ô theo.

    Just to be on the safe side, why don't you take an umbrella with you?

  • Anh có thể chết vì em.

    I would die for you.

  • Vì cơn bão nên họ đã đến muộn.

    Owing to the storm, they arrived late.

  • Anh ta mệt mỏi vì làm việc quá sức.

    He is tired from overwork.

  • Do sương mù dày đặc nên tôi đã không nhìn thấy một cái gì hết.

    Because of the dense fog, nothing could be seen.

  • Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc.

    The flight was cancelled because of the thick fog.

  • Vì thời tiết xấu tôi đã không thể xuất phát.

    Bad weather prevented me from setting out.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

為 (ため) — vì | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict