為さる
なさる
nasaru
N4
Cách viết khác: 爲さる
意味Nghĩa
- 1.làm (tôn trọng)
- động từ nhóm 1 (ござる, いらっしゃる)tha động từkính ngữ (尊敬語)thường viết bằng kana
1.to do
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- もう寝なさい。
Đi ngủ đi.
Go to sleep.
- ここへ来なさい!
Lại đây đi.
Come here.
- 静かにしなさい。
Hãy giữ im lặng.
Be quiet!
- 歌い始めなさい。
Hãy bắt đầu hát đi.
Start singing.
- 歯磨きをしなさい。
Đánh răng đi.
Brush your teeth.
- 帽子を脱ぎなさい。
Hãy cởi mũ ra.
Take off your cap.
- 服を着替えなさい。
Hãy thay quần áo.
Change your clothes.
- 仕事を続けなさい。
Hãy tiếp tục công việc.
Carry on with your work.
- こちらに来なさい。
Lại đây đi.
Come here.
- こっちへ来なさい!
Lại đây đi.
Come here.