Kaori Dict

肉食獣

にくしょくじゅう

nikushokujuu

Âm Hán-Việt: NHỤC THỰC THÚ

Nghĩa

  1. danh từ

    1.carnivore; carnivorous animal

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Đó là bởi vì ở đảo New Guinea không có động vật ăn thịt lớn.

    That's because there weren't any large carnivores in New Guinea.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

肉食獣 (にくしょくじゅう) — carnivore; carnivorous animal | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict