嘘
うそ
uso
N4
Âm Hán-Việt: HƯ
Cách viết khác: 噓 · Cách đọc khác: ウソ
意味Nghĩa
- 1.đánh lừa; nói dối
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.lie; fib; falsehood; untruth
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
2.mistake; error
- danh từ
3.unwise move; bad decision
- thán từkhẩu ngữ
4.no way!; unbelievable!; really?!
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 嘘!
Xạo!
That's bullshit!
- 嘘つけ。
Đồ nói dối.
You're lying.
- 嘘も方便。
Mục đích biện minh cho phương tiện.
The end justifies the means.
- うそを言うな。
Đừng nói dối.
Don't tell lies.
- トムは嘘をつく。
Tom là một kẻ nói dối.
Tom lies.
- 私に嘘を言わないで。
Đừng nói dối tôi.
Don't lie to me.
- 私に嘘をつかないで。
Đừng nói dối tôi.
Don't lie to me.
- 彼はうそつきの名人だ。
Anh ấy là một người giỏi nói dối.
He is adept at telling lies.
- 私にうそは言わないで。
Đừng nói dối tôi.
Don't lie to me.
- 君には嘘はつけないよ。
Tôi không thể nói dối bạn được đâu.
I can't hide the fact from you.