罅
ひび
hibi
thông dụng
Âm Hán-Việt: HÁ
Cách đọc khác: ヒビ
意味Nghĩa
- danh từthường viết bằng kana
1.crack; fissure
- danh từthường viết bằng kana
2.rift (in a relationship); split; crack
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- その茶碗にはひびがある。
The cup has a crack.
ひび
hibi
Âm Hán-Việt: HÁ
Cách đọc khác: ヒビ
1.crack; fissure
2.rift (in a relationship); split; crack
The cup has a crack.